Primary | Nghĩa của từ primary trong tiếng Anh

/ˈpraɪˌmeri/

  • Tính từ
  • nguyên thuỷ, đầu, đầu tiên
    1. primary rocks: đá nguyên sinh
  • gốc, nguyên, căn bản
    1. the primary meaning of a word: nghĩa gốc của một từ
  • sơ đẳng, sơ cấp
    1. primary school: trường sơ cấp
    2. primary education: giáo dục sơ đẳng
    3. primary particle: (vật lý) hạt sơ cấp
  • chủ yếu, chính, bậc nhất
    1. the primary aim: mục đích chính
    2. primary stress: trọng âm chính
    3. the primary tenses: (ngôn ngữ học) những thời chính (hiện tại, tương lai, quá khứ)
    4. of primary importance: quan trọng bậc nhất
  • (địa lý,địa chất) (thuộc) đại cổ sinh
  • primary battery
    1. (điện học) bộ pin
  • primary meeting (assembly)
    1. hội nghị tuyển lựa ứng cử viên
  • Danh Từ
  • điều đầu tiên
  • điều chính, điều chủ yếu, điều căn bản
  • (hội họa) màu gốc
  • (thiên văn học) hành tinh sơ cấp (hành tinh xoay quanh mặt trời)
  • hội nghị tuyển lựa ứng cử viên
  • (địa lý,địa chất) đại cổ sinh
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất