Constitutional | Nghĩa của từ constitutional trong tiếng Anh

/ˌkɑːnstəˈtuːʃənl̟/

  • Tính từ
  • (thuộc) hiến pháp, theo hiến pháp, đúng với hiến pháp
    1. constitutional reform: sự sửa đổi hiến pháp
  • lập hiến
    1. constitutional government: chính thể lập hiến
  • (thuộc) thể tạng, (thuộc) thể chất
    1. constitutional weakness: sự yếu đuối về thể chất
  • Danh Từ
  • sự đi dạo, sự đi tản bộ (cho khoẻ người)
    1. to go for an hour's constitutional: đi dạo trong một tiếng đồng hồ

Những từ liên quan với CONSTITUTIONAL

congenital, statutory, essential, representative, ramble, footwork, airing, democratic, legal, natural, stroll
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất