Prime | Nghĩa của từ prime trong tiếng Anh

/ˈpraɪm/

  • Tính từ
  • đầu tiên
    1. prime cause: nguyên nhân đầu tiên
  • chủ yếu, quan trọng nhất, hàng đầu
    1. prime importance: quan trọng bậc nhất
    2. Prime Minister: thủ tướng
  • tốt nhất, loại nhất; ưu tú, xuất sắc, hoàn hảo
    1. prime beef: thịt bò loại ngon nhất
  • (thuộc) gốc, (thuộc) căn nguyên
    1. prime cost: vốn
    2. prime number: số nguyên tố
  • Danh Từ
  • thời kỳ đầu tiên, buổi sơ khai
    1. the prime of the year: phần đầu của năm, mùa xuân
  • thời kỳ đẹp nhất, thời kỳ rực rỡ nhất, giai đoạn phát triển đầy đủ nhất
    1. in the prime of life: lúc tuổi thanh xuân
    2. in the prime of beauty: lúc sắc đẹp đang thì
    3. to be past one's prime: đã qua thời xuân xanh, trở về già
  • (tôn giáo) buổi lễ đầu tiên (lúc 6 giờ sáng)
  • (hoá học) gốc đơn nguyên tố
  • thế đầu (một thế đánh kiếm)
  • (toán học) số nguyên tố
  • Động từ
  • mồi nước (vào bơm để cho chạy); bơm xăng vào cacbuaratơ
  • (thông tục) cho ăn đầy, cho uống thoả thích
    1. to be well primed with beer: uống bia thoả thích
  • chỉ dẫn; cung cấp tài liệu, bồi dưỡng (cho ai trước khi ra nói...)
  • sơn lót (tấm gỗ)
  • (sử học) nhồi thuốc nổ (vào súng)

Những từ liên quan với PRIME

heyday, peak, prize, flower, cream, height, choice, elite, pink, best, bloom, fat, flowering, perfection
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất