Earliest | Nghĩa của từ earliest trong tiếng Anh

/ˈɚlijəst/

  • Tính từ
  • sớm, ban đầu, đầu mùa
    1. an early riser: người hay dậy sớm
    2. early prunes: mận sớm, mận đầu mùa
  • gần đây
    1. at an early date: vào một ngày gần đây
  • Trạng Từ
  • sớm, ở lúc ban đầu, ở đầu mùa
    1. to rise early: dậy sớm
    2. early in the morning: vào lúc sáng sớm
  • early enough
    1. vừa đúng lúc
  • earlier on
    1. trước đây
  • early in the list
    1. ở đầu danh sách
  • as early as the 19th century
    1. ngay từ thế kỷ 19
  • they got up a bit early for you
    1. (thông tục) chúng láu cá hơn anh, chúng ta đã lừa được anh rồi

Những từ liên quan với EARLIEST

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất