Primitive | Nghĩa của từ primitive trong tiếng Anh

/ˈprɪmətɪv/

  • Tính từ
  • nguyên thuỷ, ban sơ
    1. primitive man: người nguyên thuỷ
    2. primitive communism: chủ nghĩa cộng sản nguyên thuỷ
  • thô sơ, cổ xưa
    1. primitive weapons: vũ khí cổ xưa, vũ khí thô sơ
  • gốc (từ, mẫu)
  • (toán học); (địa lý,địa chất) nguyên thuỷ
    1. primitive group: nhóm nguyên thuỷ
    2. primitive function: nguyên hàm
  • Danh Từ
  • (nghệ thuật) hoạ sĩ trước thời Phục hưng; tranh của hoạ sĩ trước thời Phục hưng
  • màu gốc
  • (ngôn ngữ học) từ gốc
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất