Uncertain | Nghĩa của từ uncertain trong tiếng Anh

/ˌʌnˈsɚtn̩/

  • Tính từ
  • không chắc, còn ngờ
    1. uncertain success: sự thành công không chắc lắm
    2. a lady of uncertain age: một bà khó biết tuổi; (hài) một bà muốn làm ra vẻ trẻ hơn tuổi thật
  • hay thay đổi, không kiên định
    1. uncertain weather: thời tiết hay thay đổi
  • không đáng tin cậy
    1. an uncertain companion: một người bạn không đáng tin cậy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất