Unsettled | Nghĩa của từ unsettled trong tiếng Anh

/ˌʌnˈsɛtl̟d/

  • Tính từ
  • hay thay đổi (thời tiết); bối rối, không ổn định (tâm trí); rối loạn (nước); không an cư, không có chỗ ở nhất định
  • không (chưa) thanh toán (ngân phiếu)
  • không (chưa) được gii quyết (vấn đề)
  • không có người chiếm hữu vĩnh viễn (đất)
  • (nghĩa bóng) không qu quyết, không dứt khoát, do dự

Những từ liên quan với UNSETTLED

uneasy, uncertain, disturbed, precarious, perilous, complicated, restless, insecure, shaky, changeable, confused
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất