Erratic | Nghĩa của từ erratic trong tiếng Anh

/ɪˈrætɪk/

  • Tính từ
  • thất thường, được chăng hay chớ, bạ đâu hay đấy
  • (y học) chạy, di chuyển (chỗ đau)
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) lang thang
    1. erratic blocks: (địa lý,địa chất) đá tảng lang thang
  • erratic driving
    1. sự lái chưa vững, sự lái chập choạng (ô tô)
  • Danh Từ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người tính tình thất thường, người được chăng hay chớ, người bạ đâu hay đấy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất