Precarious | Nghĩa của từ precarious trong tiếng Anh

/prɪˈkerijəs/

  • Tính từ
  • (pháp lý) tạm, tạm thời, nhất thời, không ổn định
    1. precarious tenure: quyền hưởng dụng tạm thời
  • không chắc chắn, bấp bênh, mong manh; hiểm nghèo, gieo neo
    1. a precarious living: cuộc sống bấp bênh
  • không dựa trên cơ sở chắc chắn, coi bừa là đúng, liều
    1. a precarious statement: lời tuyên bố không dựa trên cơ sở chắc chắn, lời tuyên bố liều
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất