Taunt | Nghĩa của từ taunt trong tiếng Anh

/ˈtɑːnt/

  • Tính từ
  • (hàng hải) rất cao (cột buồm)
  • Danh Từ
  • lời mắng nhiếc, lời quở trách
  • lời chế nhạo
  • cái đích để chế giễu
    1. he became a taunt to his mates: nó trở thành cái đích để bạn bè chế giễu
  • Động từ
  • mắng nhiếc, quở trách, chửi bới
  • chế nhạo

Những từ liên quan với TAUNT

jab, dig, jeer, cut, insult, deride, sarcasm, slap, dump, mock, mockery, barb, offend, gibe
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất