Dig | Nghĩa của từ dig trong tiếng Anh

/ˈdɪg/

  • Danh Từ
  • sự đào, sự bới, sự xới, sự cuốc (đất)
  • sự thúc; cú thúc
    1. to give someone a dig in the ribs: thúc vào sườn ai
  • sự chỉ trích cay độc
    1. a dig at someone: sự chỉ trích ai cay độc
  • (khảo cổ học) (thông tục) sự khai quật
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) sinh viên học gạo
  • Động từ
  • đào bới, xới, cuốc (đất...)
    1. to dig a hole: đào một cái lỗ
    2. to dig potatoes: bới khoai
  • thúc, án sâu, thọc sâu
    1. to dig a strick into the sand: ấn sâu cái gậy xuống cát
    2. to dig somebody in the ribs: thúc vào sườn ai
  • moi ra, tìm ra
    1. to dig the truth out of somebody: moi sự thật ở ai
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) chú ý tới
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) hiểu rõ
  • đào bới, xới, cuốc
    1. to dig for gold: đào tìm vàng
  • ((thường) + into), for moi móc, tìm tòi, nghiên cứu
    1. to dig for information: moi móc tin tức
    2. to dig into an author: nghiên cứu tìm tòi ở một tác giả
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) học gạo
  • to dig down
    1. đào (chân tường...) cho đổ xuống
  • to dig fỏ
    1. moi móc, tìm tòi
  • to dig from
    1. đào lên, moi lên
  • to dig in (into)
    1. thúc, ấn sâu, thọc (cái thúc ngựa, đầu mũi kiếm...)
  • chôn vùi
    1. to dig oneself in: ẩn mình (bằng cách đào hàm trú ẩn...)
  • to dig out
    1. đào ra, moi ra, khai quật; tìm ra
  • to dig up
    1. xới (đất); đào lên, bới lên (khoai...)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) nhận, lĩnh (tiền)
  • to dig a pit for someone
    1. (xem) pit

Những từ liên quan với DIG

drill, harvest, clean, gouge, burrow, bulldoze, enter, search, dredge, exhume, sift, excavate, penetrate, gibe, discover
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất