Sarcasm | Nghĩa của từ sarcasm trong tiếng Anh

/ˈsɑɚˌkæzəm/

  • Danh Từ
  • lời chế nhạo, lời mỉa mai, lời chân biếm; ngôn ngữ mỉa mai châm biếm
  • tài chế nhạo, tài mỉa mai châm biếm; sự chế nhạo, sự mỉa mai châm biếm

Những từ liên quan với SARCASM

contempt, acrimony, cut, banter, burlesque, cynicism, mockery, rancor, satire, scorn, irony
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất