Ordain | Nghĩa của từ ordain trong tiếng Anh

/oɚˈdeɪn/

  • Động từ
  • định xếp sắp
  • ra lệnh; ban hành (luật), quy định
    1. to observe what the laws ordain: tuân theo những điều luật pháp qui định
  • (tôn giáo) phong chức

Những từ liên quan với ORDAIN

pronounce, elect, institute, commission, enact, set, appoint, consecrate, invest, frock, impose, legislate, fix, nominate, rule
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất