Commission | Nghĩa của từ commission trong tiếng Anh

/kəˈmɪʃən/

  • Danh Từ
  • lệnh, mệnh lệnh
  • nhiệm vụ, phận sự
    1. to be on the commission: đang thi hành nhiệm vụ (của một quan toà)
  • sự uỷ nhiệm, sự uỷ thác; công việc uỷ nhiệm, công việc uỷ thác
    1. in commission: được uỷ nhiệm
  • hội đồng uỷ ban
    1. commission of inquiry: hội đồng (uỷ ban) điều tra
    2. to put an offices in commission: đặt một cơ quan dưới sự quản lý của một hội đồng
  • tiền hoa hồng
    1. sale on commission: sự bán hàng ăn tiền hoa hồng
  • sự phạm, sự can phạm
    1. the commission of a crime: sự phạm tội
  • (quân sự) bằng phong các cấp sĩ quan
  • (hàng hải) sự trang bị vũ khí
    1. to be in commission: đã được trang bị đầy đủ, sẵn sàng chiến đấu (tàu chiến)
    2. to be out of commission: không được trang bị đầy đủ, không sẵn sàng chiến đấu (tàu chiến)
  • Động từ
  • uỷ nhiệm, uỷ thác
    1. to commission someone to do something: uỷ thác ai làm việc gì
  • (hàng hải) ra lênh (cho một chiếc tàu) gia nhập đội tàu thường trực; bổ nhiêm (một sĩ quan) chỉ huy tàu chiến; nhận chức chỉ huy (một chiếc tàu)
  • đặt làm, đặt mua (một bức tranh...)
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất