Appoint | Nghĩa của từ appoint trong tiếng Anh

/əˈpoɪnt/

  • Động từ
  • bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập
    1. to appoint someone [to be] director: bổ nhiệm ai làm giám đốc
    2. to appoint someone to do something: chỉ định ai làm việc gì
    3. to appoint a commitee: lập một uỷ ban
  • định, hẹn (ngày, giờ...)
    1. to appoint a day to meet: định ngày gặp nhau
  • quy định
    1. to appoint that it should be done: quy định sẽ phải làm xong việc ấy
  • (thường) dạng bị động trang bị, thiết bị
    1. the troops were badly appointed: quân đội được trang bị tồi

Những từ liên quan với APPOINT

name, assign, decree, elect, commission, set, finger, designate, direct, choose, allot, fix, nominate, establish, ordain
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất