Frock | Nghĩa của từ frock trong tiếng Anh

/ˈfrɑːk/

  • Danh Từ
  • áo thầy tu, áo cà sa
    1. to wear the frock: đi tu
  • áo săngdday (của thuỷ thủ)
  • váy yếm (của trẻ con mặc trong nhà)
  • áo dài (đàn bà)
  • áo choàng (của lính)

Những từ liên quan với FROCK

clothing, muumuu
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất