Heated | Nghĩa của từ heated trong tiếng Anh

/ˈhiːtəd/

  • Tính từ
  • được đốt nóng, được đun nóng
  • giận dữ, nóng nảy
    1. to get heated: nổi nóng
  • sôi nổi
    1. a heated discussion: cuộc thảo luận sôi nổi
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất