Feverish | Nghĩa của từ feverish trong tiếng Anh

/ˈfiːvɚrɪʃ/

  • Tính từ
  • có triệu chứng sốt; hơi sốt
  • gây sốt, làm phát sốt
    1. a feverish swamp: vùng đồng lầy gây bệnh sốt
    2. a feverish climate: khí hậu dễ gây sốt
  • có dịch sốt (nơi)
  • xúc động bồn chồn
  • (nghĩa bóng) như phát sốt, sôi nổi

Những từ liên quan với FEVERISH

frenzied, fevered, restless, flushed, passionate, fiery, heated, frenetic, furious, frantic, hectic, fervid, distracted
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất