Hectic | Nghĩa của từ hectic trong tiếng Anh
/ˈhɛktɪk/
- Tính từ
- cuồng nhiệt, sôi nổi, say sưa
- for a hectic moment: trong một lúc cuồng nhiệt
- (thuộc) lao phổi; mắc bệnh lao phổi
- hectic fever: sốt lao phổi
- ửng đỏ vì lên cơn sốt
- Danh Từ
- sốt lao phổi
- người mắc bệnh lao phổi
- sự ửng đỏ vì lên cơn sốt