Hatch | Nghĩa của từ hatch trong tiếng Anh

/ˈhætʃ/

  • Danh Từ
  • cửa sập, cửa hầm (dưới sàn nhà); cửa hầm chứa hàng (của tàu thuỷ)
    1. under hatches: để dưới hầm tàu, giam trong hầm tàu
  • cửa cống, cửa đập nước
  • (nghĩa bóng) sự chết
  • (nghĩa bóng) sự đẩy vào cảnh tối tăm bần cùng
  • sự nở (trứng)
  • sự ấp trứng
  • ổ chim con mới nở
  • ổ trứng ấp
  • hatches, catches, matches, dispaches
    1. mục sinh tử giá thú (trên báo)
  • Động từ
  • làm nở trứng
  • ấp (trứng)
  • ngấm ngầm bày đặt, ngấm ngầm dự định (âm mưu...)
  • nở (trứng, gà con)
  • to count one's chickens before they are hatched
    1. (tục ngữ) (xem) chicken
  • Danh Từ
  • nét chải, đường gạch bóng (trên hình vẽ)
  • Động từ
  • tô nét chải, gạch đường bóng (trên hình vẽ)

Những từ liên quan với HATCH

brood, provoke, conceive, breed, invent, design, set, incubate, concoct, formulate, plot, sire, make, spawn, devise
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất