Spawn | Nghĩa của từ spawn trong tiếng Anh

/ˈspɑːn/

  • Danh Từ
  • trứng (cá, ếch, sò, tôm...)
  • (thực vật học) hệ sợi (nấm)
  • ((thường) guội con cái, con cháu, giống
    1. spawn of the devil: quân vô lại
  • Động từ
  • đẻ trứng (cá, ếch, sò, tôm...)
  • ((thường) guội sinh đẻ (người)

Những từ liên quan với SPAWN

father, issue, sire, make, hatch, parent, create
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất