Conceive | Nghĩa của từ conceive trong tiếng Anh

/kənˈsiːv/

  • Động từ
  • nghĩ, hiểu, quan điểm được, nhận thức; tưởng tượng
    1. to conceive a plan: nghĩ ra một kế hoạch
    2. I can't conceive how he did it: tôi không hiểu nó đã làm cái đó thế nào
  • (thường), dạng bị động diễn đạt, bày tỏ
    1. conceived in plain terms: được bày tỏ bằng những lời lẽ rõ ràng
  • thai nghén trong óc; hình thành trong óc
    1. to conceive an affection foe somebody: có lòng thương yêu ai
  • thụ thai, có mang

Những từ liên quan với CONCEIVE

deem, develop, originate, accept, believe, expect, apprehend, design, compass, formulate, assume, gather, judge, devise, perceive
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất