Cavalier | Nghĩa của từ cavalier trong tiếng Anh
/ˌkævəˈliɚ/
- Danh Từ
- kỵ sĩ
- người khéo chiều phụ nữ, người nịnh đầm
- Tính từ
- kiêu ngạo, ngạo mạng; xẵng
- ung dung
- không trịnh trọng, phóng túng
Những từ liên quan với CAVALIER
haughty, offhand, disdainful, insolent, scornful, proud, condescending, curt, snotty, overbearing