Proud | Nghĩa của từ proud trong tiếng Anh

/ˈpraʊd/

  • Tính từ
  • ((thường) + of) kiêu ngạo, kiêu căng, kiêu hãnh, tự đắc
    1. with proud looks: vẻ kiêu hãnh, vẻ kiêu căng
    2. to be proud of one's rank: kiêu ngạo về địa vị của mình
  • tự hào; hãnh diện; đáng tự hào
    1. to be proud of the victory: tự hào về chiến thắng
    2. the proudest day of my life: ngày tươi đẹp hãnh diện nhất đời tôi
  • tự trọng
    1. to be too proud to beg: quá tự trọng không thể hạ mình cầu xin được
  • lộng lẫy, huy hoàng, uy nghi, hùng vĩ
    1. the troops ranged in proud array: quân dội đứng thành hàng ngũ uy nghi
    2. proud Truongson range: dãy Trường-sơn hùng vĩ
  • tràn ngập, ngập lụt (sông, hồ...)
  • hãng (ngựa...)
  • proud flesh
    1. thịt mọc lồi lên ở vết thương
  • Trạng Từ
  • (thông tục) trọng vọng, trọng đãi
    1. you do me proud: anh trọng vọng tôi quá, anh trọng đãi tôi quá
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất