Ticklish | Nghĩa của từ ticklish trong tiếng Anh
/ˈtɪklɪʃ/
- Tính từ
- có máu buồn, đụng đến là cười
- (nghĩa bóng) khó giải quyết; tế nhị
- a ticklish question: một vấn đề tế nhị
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) không vững; tròng trành
Những từ liên quan với TICKLISH
precarious, sensitive, nice, chancy, capricious, critical, dangerous, mercurial, inconstant, delicate, fickle, awkward, rocky, changeable, risky