Troubled | Nghĩa của từ troubled trong tiếng Anh
/ˈtrʌbəld/
- Tính từ
- đục, không trong
- không yên, băn khoăn, lo lắng, bồn chồn
- sleep: giấc ngủ không yên
- rối loạn, hỗn loạn
- troubled time: thời buổi hỗn loạn
- to fish in troubled waters
- (xem) fish
/ˈtrʌbəld/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày