Shiver | Nghĩa của từ shiver trong tiếng Anh

/ˈʃɪvɚ/

  • Danh Từ
  • sự run, sự rùng mình (vì rét, vì sợ...)
    1. it gives me the shivers to think of it: cứ nghĩ đến việc ấy là tôi lại rùng mình
  • Động từ
  • run, rùng mình
    1. to shiver with cold: run vì lạnh
    2. to shiver with fear: rùng mình vì sợ
  • Danh Từ
  • mảnh vỡ, miếng vỡ
  • Động từ
  • đập vỡ, đánh vỡ; vỡ
  • shiver my timbers!
    1. chết trôi! chết tiệt! hà bá lôi đi! (câu rủa của thuỷ thủ)

Những từ liên quan với SHIVER

rive, freeze, dither, burst, fragment, quake, palpitate, quiver, quaver, smash, splinter, flutter, shudder
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất