Flutter | Nghĩa của từ flutter trong tiếng Anh

/ˈflʌtɚ/

  • Danh Từ
  • sự vẫy, sự vỗ (cánh)
    1. the flutter of wings: sự vỗ cánh
  • sự run rẫy vì bị kích động
    1. to be in a flutter: bối rối
    2. to make a flutter: gây sự xao xuyến
  • sự rung
  • (từ lóng) sự đầu cơ vặt
  • Động từ
  • vỗ cánh, vẫy cánh
  • rung rinh, đu đưa, dập dờn
  • đập yếu và không đều (mạch)
  • run rẩy vì kích động, bối rối, xao xuyến, xốn xang
    1. my heart flutters: lòng tôi xao xuyến
  • vỗ (cánh...), vẫy (cánh, cờ...)
  • kích động; làm bối rối, làm xao xuyến, làm xốn xang

Những từ liên quan với FLUTTER

wobble, shiver, flop, flicker, hover, ruffle, beat, palpitate, quiver, quaver, bat, pulsate, drift, flit
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất