Quake | Nghĩa của từ quake trong tiếng Anh
/ˈkweɪk/
- Danh Từ
- sự rung
- sự run, sự run rẩy
- (thông tục) động đất
- Động từ
- rung
- (+ with, for) run, run rẫy
- to quake with cold: run lên vì rét
- to quake for fear: sợ run lên
/ˈkweɪk/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày