Slippery | Nghĩa của từ slippery trong tiếng Anh

/ˈslɪpəri/

  • Tính từ
  • trơ
    1. it is slippery walking: đường trơn
  • dễ tuột, khó nắm, khó giữ (vấn đề, người...)
    1. to be slippery as an eel: lủi như chạch
  • khó xử, tế nhị (vấn đề)
  • không thể tin cậy được, quay quắt, láu cá
    1. a slippery customer: anh chàng láu cá

Những từ liên quan với SLIPPERY

unsafe, shifty, silky, slick, elusive, perilous, smooth, satiny, glassy, greasy, icy, polished
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất