Invertebrate | Nghĩa của từ invertebrate trong tiếng Anh

/ɪnˈvɚtəbrət/

  • Tính từ
  • (động vật học) không xương sống
  • (nghĩa bóng) nhu nhược
  • Danh Từ
  • (động vật học) loài không xương sống
  • (nghĩa bóng) người nhu nhược

Những từ liên quan với INVERTEBRATE

pushover, misfit, pet, baby, coward, chicken, crybaby, beast, mouse, cur, jellyfish
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất