Chicken | Nghĩa của từ chicken trong tiếng Anh

/ˈtʃɪkn̩/

  • Danh Từ
  • gà con; gà giò
  • thịt gà giò
  • (nghĩa bóng) trẻ nhỏ, bé con
    1. he is no chicken: nó không còn là trẻ nhỏ nữa
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người đàn bà trẻ ngây thơ; cô gái ngây thơ
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) máy bay khu trục
  • to count one's chickens before they are hatched
    1. (tục ngữ) chưa đẻ đã đặt tên
  • mother carey's chicken
    1. chim hải âu nhỏ
  • that's their chicken
    1. đó là công việc của họ
  • Động từ

Những từ liên quan với CHICKEN

poultry, chick, quitter, capon, biddy, rooster, cock, craven
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất