Mouse | Nghĩa của từ mouse trong tiếng Anh

/ˈmaʊs/

  • Danh Từ
  • Con chuột
    1. house mouse: chuột nhắt
  • (từ lóng) mắt sưng húp, mắt thâm tím
  • Động từ
  • bắt chuột, săn chuột
  • đi rón rén, lén, lần mò
  • (thông tục) (+ about) lục lọi, tìm kiếm, bới
  • rình bắt đến cùng
  • kiên nhẫn, tìm kiếm
  • chuột máy tính

Những từ liên quan với MOUSE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất