Harangue | Nghĩa của từ harangue trong tiếng Anh

/həˈræŋ/

  • Danh Từ
  • bài diễn thuyết, bài nói (trước hội nghị)
  • lời kêu gọi, lời hô hào (trước công chúng)
  • Động từ
  • diễn thuyết
  • kêu gọi, hô hào (trước đám đông)

Những từ liên quan với HARANGUE

spiel, discourse, stump, diatribe, declaim, speech, oration, accost, screed
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất