Buttonhole | Nghĩa của từ buttonhole trong tiếng Anh

/ˈbʌtn̩ˌhoʊl/

  • Danh Từ
  • khuyết áo
  • hoa cài ở khuyết áo
  • (nghĩa bóng) cái mồn nhỏ
  • Động từ
  • thùa khuyết (áo)
  • níu áo (ai) lại; giữ (ai) lại (để được nói chuyện thêm)

Những từ liên quan với BUTTONHOLE

sue, plague, squeeze, confront, harass, pot, petition, demand, beleaguer, push, hound, assail, pester, force, annoy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất