Accost | Nghĩa của từ accost trong tiếng Anh

/əˈkɑːst/

  • Động từ
  • đến gần
  • bắt chuyện
  • gạ gẫm; níu, kéo, bám sát (nói về gái điếm)
  • Danh Từ
  • sự chào

Những từ liên quan với ACCOST

cross, buttonhole, address, proposition, face, bother, entice, greet, challenge, hail, dare, salute, annoy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất