Tuck | Nghĩa của từ tuck trong tiếng Anh

/ˈtʌk/

  • Danh Từ
  • nếp gấp lên (ở quần áo, để cho ngắn bớt)
  • (từ lóng) đồ ăn, bánh kẹo
  • Động từ
  • gấp nếp, gấp lên (quần áo..., cho ngắn bớt)
  • đút vào, nhét vào, bỏ vào, thu vào, rúc vào
    1. to tuck something in one's pocket: đút cái gì vào túi
    2. the bird tucked its head under its wing: con chim rúc đầu vào cánh
  • chui vào, rúc vào
  • to tuck away
    1. cất kín, giấu đi một chỗ, để riêng ra
  • (đùa cợt) ăn, chén
    1. to tuck away a good dinner: chén một bữa ngon
  • to tuck in
    1. đút vào, nhét vào
  • (thông tục) (+ at) ăn ngon lành; chén đẫy, ăn nhồi nhét
  • to tuck into
    1. ăn ngon lành
  • to tuck up
    1. xắn lên, vén lên
  • ủ, ấp ủ, quần
    1. to tuck up a child in bed: ủ em nhỏ ở giường
  • (từ lóng) treo cổ (người nào)

Những từ liên quan với TUCK

plait, enfold, push, pleat, constrict, contract, insert, gather
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất