Gather | Nghĩa của từ gather trong tiếng Anh

/ˈgæðɚ/

  • Động từ
  • tập hợp, tụ họp lại
    1. to gather a crowd round: tập hợp một đám đông quanh mình
  • hái, lượm, thu thập
    1. to gather flowers: hái hoa
    2. to gather information: lượm tin tức
    3. to gather experience: thu thập kinh nghiệm
  • lấy, lấy lại
    1. to gather breath: lấy hơi
    2. to gather strength: lấy lại sức
  • chun, nhăn
    1. to gather a coat at the waist: chun áo ở thắt lưng
    2. to gather the brows: nhăn mày
  • hiểu, nắm được; kết luận, suy ra
    1. I can't gather nothing from his speech: tôi chẳng hiểu hắn ta nói gì
  • tập hợp lại, tụ họp lại, kéo đến
    1. a crowd gathered round him: một đám đông tụ họp quanh anh ta
    2. the clouds are gathering: mây đang kéo đến
  • to ra, phóng đại, tăng lên
    1. the rumour gathered as it spread: tin đồn càng lan đi càng được phóng đại mãi
  • (y học) mưng mủ (nhọt)
  • to gather up
    1. nhặt (cái gì) lên
  • thu thập lại, tập trung
    1. to gather up one's forces: tập trung lực lượng
  • thu (gọn) lại
    1. to gather up one's legs: ngồi thu chân lại
    2. to gather oneself up on the divan: ngồi thu mình trên đi văng
  • to be gathered to one's fathers
    1. chết, về chầu tổ
  • rolling stone gathers no moss
    1. lăn lóc đổi nghề lắm rút cục chẳng tinh nghề nào

Những từ liên quan với GATHER

pick, flock, expect, learn, collect, cluster, conclude, find, choose, meet, make, convene, assemble, congregate, take
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất