Hem | Nghĩa của từ hem trong tiếng Anh

/ˈhɛm/

  • Danh Từ
  • đường viền (áo, quần...)
  • Động từ
  • viền
  • (+ in, about, around) bao vây, bao bọc, bao quanh
    1. to hem in the enemy: bao vây quân địch
  • Danh Từ
  • tiếng e hèm; tiếng đằng hắng, tiếng hắng giọng
  • Động từ
  • e hèm; đằng hắng, hắng giọng
  • to hem and haw
    1. nói ấp a ấp úng, nói ngắc ngứ
  • hèm!, e hèm!

Những từ liên quan với HEM

rim, brink, margin, edging, brim, periphery, skirt
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất