Hem | Nghĩa của từ hem trong tiếng Anh
/ˈhɛm/
- Danh Từ
- đường viền (áo, quần...)
- Động từ
- viền
- (+ in, about, around) bao vây, bao bọc, bao quanh
- to hem in the enemy: bao vây quân địch
- Danh Từ
- tiếng e hèm; tiếng đằng hắng, tiếng hắng giọng
- Động từ
- e hèm; đằng hắng, hắng giọng
- to hem and haw
- nói ấp a ấp úng, nói ngắc ngứ
- hèm!, e hèm!