Seam | Nghĩa của từ seam trong tiếng Anh

/ˈsiːm/

  • Danh Từ
  • đường may nổi
  • vết sẹo
  • đường phân giới
  • (giải phẫu) sự khâu nổi vết thương; đường khâu nổi vết thương
  • lớp (than đá, quặng...); vỉa than
  • Động từ
  • ((thường) động tính từ quá khứ) có nhiều đường khâu; có nhiều sẹo (mặt)
    1. face seamed with scars: mặt chằng chịt những sẹo
  • (từ hiếm,nghĩa hiếm) khâu nối lại, máy nối lại

Những từ liên quan với SEAM

bond, closure, gusset, pleat, connection, juncture, junction, joint, coupling
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất