Subject | Nghĩa của từ subject trong tiếng Anh

/ˈsʌbʤɪkt/

  • Danh Từ
  • chủ đề; vấn đề
    1. to propose a subject for the debate: đề nghị chủ đề một cuộc thảo luận
    2. historical subject: chủ đề lịch sử
    3. on the subject of: về, về vấn đề, liên quan đến
    4. to change the subject: lãng sang chuyện (vấn đề) khác
  • dân, thần dân
    1. the liberty of the subject: quyền tự do của người dân
  • (ngôn ngữ học) chủ ngữ
  • (triết học) chủ thể
    1. subject and object: chủ thể và khách thể
  • đối tượng (thí nghiệm, nghiên cứu)
  • môn học
    1. mathematics is my favorite subject: toán là môn học tôi thích nhất
  • người (có vấn đề, ốm yếu...)
    1. bilious subject: người hay cáu
  • dịp
    1. a subject for congratulation: một dịp để chúc mừng
    2. a subject for ridicule: một dịp để nhạo báng
  • (y học) xác (dùng) để mổ xẻ ((cũng) subject for dissection)
  • Tính từ
  • lệ thuộc, không độc lập, ở dưới quyền, bị chinh phục
    1. the subject nations: những nước lệ thuộc
  • phải chịu, khó tránh khỏi, dễ bị
    1. to be subject to danage: dễ bị hư hại
  • (từ cổ,nghĩa cổ), (thơ ca) ở dưới
    1. the subject plains: những cánh đồng ở dưới
  • subject to (dùng như phó từ) lệ thuộc vào, tuỳ theo
    1. subject to your consent: tuỳ theo anh có đồng ý hay không
  • Động từ
  • chinh phục, khuất phục (một dân tộc...)
  • bắt phải chịu, đưa ra (để góp ý...)
    1. must be subjected to great heat: phải chịu một độ nhiệt cao
    2. I shall subject it to criticism: tôi sẽ đưa vấn đề đó ra để (các bạn) góp ý
    3. to subject someone to an operation: đưa ai lên bàn mổ
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất