Prone | Nghĩa của từ prone trong tiếng Anh
/ˈproʊn/
- Tính từ
- úp, sấp; nằm sóng soài
- to fall prone: ngã sấp xuống; sóng soài
- ngả về, thiên về, có thiên hướng về
- to be prone to something: có ý ngả về việc gì
- to be prone to anger: dễ giận, dễ cáu
- nghiêng, dốc (mặt đất...)