Prone | Nghĩa của từ prone trong tiếng Anh

/ˈproʊn/

  • Tính từ
  • úp, sấp; nằm sóng soài
    1. to fall prone: ngã sấp xuống; sóng soài
  • ngả về, thiên về, có thiên hướng về
    1. to be prone to something: có ý ngả về việc gì
    2. to be prone to anger: dễ giận, dễ cáu
  • nghiêng, dốc (mặt đất...)

Những từ liên quan với PRONE

apt, inclined, flat, given, sensitive, prostrate, bent, ready, exposed, horizontal, devoted, recumbent
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất