Season | Nghĩa của từ season trong tiếng Anh

/ˈsiːzn̩/

  • Danh Từ
  • mùa (trong năm)
    1. the four seasons: bốn mùa
    2. the dry season: mùa khô
    3. the rainy: season mùa mưa
  • thời cơ, lúc mùa, vụ, thời gian hoạt động mạnh
    1. a word in season: lời nói đúng lúc
    2. to be out of season: hết mùa
    3. the Parisian season: thời gian có nhiều hoạt động (văn nghệ, xã giao, tham quan...) ở Pa-ri
    4. hunting season: mùa săn
    5. harvest season: mùa gặt
  • một thời gian
    1. this jacket may still endure for a season: cái áo này còn có thể chịu đựng được một thời gian
  • Động từ
  • luyện tập cho quen (với thời tiết, nắng gió...); làm dày dạn; làm cho thích hợp để sử dụng
    1. to season somebody to the hard life: làm cho ai dày dạn với cuộc sống gian khổ
    2. to season a pipe: làm cho tẩu đóng cao (để hút cho ngon)
    3. has this wood been well seasoned?: gỗ này đã thật khô chưa
  • cho gia vị (vào thức ăn); thêm mắm thêm muối
    1. conversation was seasoned with humour: câu chuyện được những câu hài hước làm thêm mặn mà
    2. highly seasoned dishes: những món ăn có nhiều gia vị
  • làm dịu bớt, làm nhẹ bớt, làm đỡ gay gắt
    1. let mercy season justice: hãy lấy tình thương mà làm giảm nhẹ công lý

Những từ liên quan với SEASON

spell, spring, interval, opportunity, autumn, color, pep, fall, division, lace, occasion, enliven, juncture, qualify, period
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất