Spring | Nghĩa của từ spring trong tiếng Anh

/ˈsprɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự nhảy; cái nhảy
    1. to take a spring: nhảy
  • mùa xuân (đen & bóng)
    1. the spring of one's life: mua xuân của cuộc đời, lúc tuổi thanh xuân
  • suối
    1. hot spring: suối nước nóng
  • sự co dãn; tính đàn hồi; sự bật lại
  • lò xo; nhíp (xe)
  • chỗ nhún (của ván nhảy...)
  • nguồn, gốc, căn nguyên
  • động cơ
    1. the springs of human action: những động cơ của hành động con người
  • chỗ cong, đường cong
  • chỗ nứt, đường nứt (cột buồm...); sự rò, sự bị nước rỉ vào (thuyền...)
  • dây buộc thuyền vào bến
  • con nước
  • (Ê-cốt) bài hát vui; điệu múa vui
  • Động từ
  • ((thường) + up, down, out, over, through, away, back...) nhảy
    1. to spring out of bed: nhảy ra khỏi giường
    2. to spring at someone: nhảy xổ vào người nào
    3. to spring to one's feet: đứng phắt dậy
  • bật mạnh
    1. branch springs back: cành cây bật mạnh trở lại
    2. lid springs open: cái vung bật tung ra
  • nổi lên, hiện ra, nảy ra, xuất hiện
    1. the wind springs up: gió nổi lên
    2. the buds are springing: nụ đang trổ
    3. many factories have sprung into existence in this area: nhiều nhà máy đã xuất hiện trong khu vực này
  • xuất phát, xuất thân
    1. his actions spring from goodwill: những hành động của anh ta xuất phát từ thiện ý
    2. to be sprungs of a peasant stock: xuất thân từ thành phần nông dân
  • nứt rạn; cong (gỗ)
    1. racket has sprung: cây vợt bị nứt; cậy vợt bị cong
  • nổ (mìn)
  • làm cho nhảy lên, làm cho bay lên
    1. to spring a covey of quail: làm cho một ổ chim cun cút bay lên
  • nhảy qua
    1. to spring a wall: nhảy qua tường
  • làm rạn, làm nứt, làm nẻ
    1. he has sprung my racket: anh ta làm nứt cái vợt của tôi
  • làm nổ (mìn); làm bật lên, đề ra, đưa ra; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) bất ngờ tuyên bố, bất ngờ đưa ra (một tin)
    1. to spring a trap: làm bật bẫy
    2. he has sprung a new theory: anh ta đề ra một lý thuyết mới
    3. he loves to spring surprises on us: anh ta thích làm chúng tôi ngạc nhiên
  • lắp nhíp, lắp lò xo giảm xóc (vào xe)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) đảm bảo cho (ai) được tha tù

Những từ liên quan với SPRING

buck, springtime, impetus, give, resilience, buoyancy, hop, leap, budding, flowering
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất