Reckoning | Nghĩa của từ reckoning trong tiếng Anh

/ˈrɛkənɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự tính, sự đếm, sự tính toán
    1. by my reckoning: theo sự tính toán của tôi
    2. to be good at reckoning: tính đúng
    3. to be out in one's reckoning: tính sai (bóng)
  • giấy tính tiền (khách sạn, nhà trọ...)
  • sự thanh toán ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. day of reckoning: ngày thanh toán; (nghĩa bóng) ngày đền tội
  • sự tính đến, sự kể đến, sự xét đến, sự đếm xỉa đến
    1. to make no reckoning of something: không kể đến cái gì
  • (hàng hải) điểm đoán định (vị trí của tàu) ((cũng) dead reckoning)
  • short reckonings make long friend
    1. (tục ngữ) tính toán phân minh giữ được tình bạn lâu dài

Những từ liên quan với RECKONING

estimate, grunt, estimation, IOU, calculation, arithmetic, due, cost, fee, settlement, charge, debt, statement, invoice, score
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất