Due | Nghĩa của từ due trong tiếng Anh

/ˈduː/

  • Danh Từ
  • quyền được hưởng; cái được hưởng
    1. to give somebody his due: cho ai cái mà người ta có quyền được hưởng
  • món nợ (cho ai vay; vay của ai), tiền nợ; cái phải trả
    1. to pay one's dues: trả nợ; trả cái mình phải trả
    2. to claim one's dues: đòi nợ
  • (số nhiều) thuế
    1. harbour dues: thuế bến
  • (số nhiều) hội phí, đoàn phí
    1. party dues: đảng phí
  • for a full due
    1. (hàng hải) mãi mãi, hoàn toàn
  • Tính từ
  • đến kỳ đòi, đến kỳ, đến hạn, phải trả (nợ...)
    1. bill due on May 1st: hối phiếu trả vào ngay mồng 1 tháng 5;
    2. to fall (become) due: đến kỳ phải trả, đến hạn
  • đáng, xứng đáng, thích đáng, đáng, đúng với quyền được hưởng, đúng với cái được hưởng
    1. with due attention: với sự chú ý thích đáng
    2. in due from: theo đúng thể thức
    3. in due time: đúng giờ
    4. to have one's due reward: được phần thưởng xứng đáng
    5. after due consideration: sau khi có sự cân nhắc thích đáng, sau khi suy nghĩ kỹ
  • vì, do bởi, tại, nhờ có
    1. it is due to him: tại hắn ta
    2. due to one's negligence: do cẩu thả, do lơ đễnh
    3. due to fog the boat arrived late: tại sương mù tàu đến chậm
    4. the discovery is due to Newton: nhờ có Niu-tơn mà có phát minh
  • phải đến, phải (theo kế hoạch, theo quy định...)
    1. the train is due at two o'clock: xe lửa phải đến vào lúc hai giờ
    2. the train is due and overdue: xe lửa đáng lẽ phải đến và phải đến từ lâu rồi
    3. he is due to speak at the meeting tonight: anh ta phải nói ở buổi mít tinh đêm nay
    4. I'm due to start early: tôi phải khởi hành sớm
  • Trạng Từ
  • đúng
    1. to go due north: đi đúng hướng bắc

Những từ liên quan với DUE

IOU, good, coming, right, rate, payment, payable, compensation, overdue, interest, repayment
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất