Fee | Nghĩa của từ fee trong tiếng Anh

/ˈfiː/

  • Danh Từ
  • tiền thù lao; tiền thưởng (người hầu...)
  • tiền nguyệt liễm; học phí
  • gia sản
  • (sử học) lânh địa, thái ấp
  • to hold in fee
    1. có, có quyền sở hữu
  • Động từ
  • trả tiền thù lao cho (ai)
  • đóng nguyệt phí
  • thuê (ai) giúp việc

Những từ liên quan với FEE

house, account, stipend, expense, slice, cost, reward, commission, share, cut, chunk, pay, salary, payment, compensation
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất