Prisoner | Nghĩa của từ prisoner trong tiếng Anh

/ˈprɪzn̩ɚ/

  • Danh Từ
  • người bị giam giữ, người tù; con vật bị nhốt
    1. political prisoner; state prisoner of state: tù chính trị
    2. to take someone prisoner: bắt ai bỏ tù; (quân sự) bắt ai làm tù binh
    3. prisoner at the bar: tù phạm bị đem ra xét xử
    4. he is a prisoner to his chair: nó (bị ốm) ngồi liệt trên ghế
    5. a fever kept me a prisoner in my bed: cơn sốt bắt tôi phải nằm liệt giường
  • tù binh ((cũng) prisoner of war)
  • prisoners' bars (base)
    1. trò chơi bắt tù binh (của trẻ con)
  • to make a woman's hand a prisoner
    1. được một người đàn bà hứa lấy

Những từ liên quan với PRISONER

con, hostage, captive, lifer, culprit, jailbird
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất