Captive | Nghĩa của từ captive trong tiếng Anh
/ˈkæptɪv/
- Tính từ
- bị bắt giữ, bị giam cầm
- to be in a captive state: trong tình trạng bị giam cầm
- to hold captive: bắt giữ (ai)
- Danh Từ
- tù nhân, người bị bắt giữ
- to be taken captive: bị bắt giữ
/ˈkæptɪv/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày