Perish | Nghĩa của từ perish trong tiếng Anh

/ˈperɪʃ/

  • Động từ
  • diệt vong; chết; bỏ mạng, bỏ mình
  • tàn lụi, héo rụi; hỏng đi
  • (thường) dạng bị động làm chết; làm bỏ mạng
    1. to be perished with cold: rét chết đi được
    2. to be perished with hunger: đói chết đi được
  • làm tàn lụi, làm héo rụi; làm hỏng
    1. the heat has perished all vegetation: nóng làm cây cối héo rụi hết

Những từ liên quan với PERISH

pass, end, crumble, demise, decompose, disintegrate, fall, decease, depart, collapse, disappear, corrupt, go, cease, expire
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất